Hạt lanh

Hạt nhỏ

Hạt lanh

Flaxseed · Linum usitatissimum

Hạt dẹt màu nâu hoặc vàng. Nhiều omega-3 thực vật (ALA) nhất trong danh sách: khoảng 6,4 g mỗi 28 g, kèm 7,6 g chất xơ.

kcal
150
protein
5,1 g
chất xơ
7,6 g
omega-3 (ALA)
6,4 g

Một khẩu phần: 28 g ≈ 2,7 thìa canh hạt nguyên

  • Hạng 1/18 về omega-3 (ALA)
  • Hạng 2/16 về chất xơ
  • Hạng 4/19 về ít calo

Một khẩu phần trông thế nào?

28 g ≈ 2,7 thìa canh hạt nguyên

Ăn thế nào?

  • Xay rắc yến mạch
  • Trộn sinh tố
  • Thay trứng làm bánh
  • Bánh mì hạt

Trong một khẩu phần hạt lanh có gì?

Thanh là phần trăm nhu cầu một ngày. Thanh đậm là điểm mạnh.

  • protein 5,1 g · 10%
  • chất xơ 7,6 g · 27%
  • vitamin B1 0,46 mg · 38%
  • đồng 0,34 mg · 38%
  • mangan 0,69 mg · 30%
  • magie 110 mg · 26%

Hợp với

  • Người ăn chay cần omega-3 thực vật
  • Người cần thêm chất xơ

Cần lưu ý

  • Nên xay hoặc mua bột để dễ dùng
  • Bột lanh dễ ôi: giữ lạnh, dùng nhanh
  • Nhiều chất xơ: uống đủ nước

Nguồn số liệu: USDA FoodData Central #169414; % nhu cầu ngày: FDA

So với các loại khác trong Thế giới hạt

Protein trong 28 g, 19 loại có số liệu.

  1. Hạt gai dầu 8,8 g
  2. Hạt bí 8,5 g
  3. Hạt dưa 7,9 g
  4. Hạt lạc 7,2 g
  5. Hạt hạnh nhân 5,9 g
  6. Hạt hướng dương 5,8 g
  7. Hạt dẻ cười 5,6 g
  8. Hạt điều 5,1 g
  9. Hạt lanh 5,1 g
  10. Hạt mè 5 g
  11. Hạt chia 4,6 g
  12. Hạt óc chó 4,3 g
  13. Hạt sen 4,3 g
  14. Hạt phỉ 4,2 g
  15. Hạt Brazil 4 g
  16. Hạt thông 3,8 g
  17. Hạt hồ đào 2,6 g
  18. Hạt mắc ca 2,2 g
  19. Hạt dẻ 1,3 g

Các mục khác trong Thế giới hạt

Xem tất cả

Tất cả bài về hạt lanh

Chưa có bài về hạt lanh.