Hạt mè
Ảnh: Sanjay ach, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

Hạt nhỏ

Hạt mè

Sesame · Sesamum indicum

Mè trắng, mè đen dùng rắc món, làm muối mè, kẹo mè xửng. Một khẩu phần 28 g có lượng đồng vượt nhu cầu một ngày.

kcal
160
protein
5 g
chất xơ
3,3 g
chất béo
13,9 g

Một khẩu phần: 28 g ≈ 3 thìa canh

  • Hạng 4/16 về chất xơ

Một khẩu phần trông thế nào?

28 g ≈ 3 thìa canh

Ăn thế nào?

  • Muối mè
  • Rắc món
  • Sữa mè đen
  • Kẹo mè

Trong một khẩu phần hạt mè có gì?

Thanh là phần trăm nhu cầu một ngày. Thanh đậm là điểm mạnh.

  • protein 5 g · 10%
  • chất xơ 3,3 g · 12%
  • đồng 1,1 mg · 127% vượt nhu cầu ngày
  • mangan 0,69 mg · 30%
  • magie 98,3 mg · 23%
  • sắt 4,1 mg · 23%

Hợp với

  • Rắc món để thêm canxi, sắt từ thực phẩm
  • Người ăn chay

Cần lưu ý

  • Dị ứng mè: không dùng
  • Mè rang để lâu dễ ôi: dùng trong vài tuần

Nguồn số liệu: USDA FoodData Central #170150; % nhu cầu ngày: FDA

So với các loại khác trong Thế giới hạt

Protein trong 28 g, 19 loại có số liệu.

  1. Hạt gai dầu 8,8 g
  2. Hạt bí 8,5 g
  3. Hạt dưa 7,9 g
  4. Hạt lạc 7,2 g
  5. Hạt hạnh nhân 5,9 g
  6. Hạt hướng dương 5,8 g
  7. Hạt dẻ cười 5,6 g
  8. Hạt điều 5,1 g
  9. Hạt lanh 5,1 g
  10. Hạt mè 5 g
  11. Hạt chia 4,6 g
  12. Hạt óc chó 4,3 g
  13. Hạt sen 4,3 g
  14. Hạt phỉ 4,2 g
  15. Hạt Brazil 4 g
  16. Hạt thông 3,8 g
  17. Hạt hồ đào 2,6 g
  18. Hạt mắc ca 2,2 g
  19. Hạt dẻ 1,3 g

Các mục khác trong Thế giới hạt

Xem tất cả

Tất cả bài về hạt mè

1 bài, mới nhất trước.